Kim loại màu (kim loại không có thành phần sắt): là tên gọi của tất cả các kim loại và hợp kim, trừ sắt và hợp kim của sắt. Theo quy ước, kim loại màu được chia thành các nhóm sau:

  • Kim loại nhẹ (nhôm, titan, magie), khối lượng riêng 1,7 - 4,5 g/cm3;
  • Kim loại nặng (đồng, chì, niken, kẽm, thiếc), khối lượng riêng 4,5 - 11,3 g/cm3;
  • Kim loại quý (vàng, bạc và nhóm platin); kim loại khó nóng chảy;
  • Kim loại phân tán; kim loại đất hiếm (nguyên tố hiếm), bao gồm một nhóm lớn các kim loại màu. (nguồn: Wikipedia)

    ĐỒNG VÀNG ( Đồng thau )

Công ty TNHH Đầu tư thương mại Gia Anh cung cấp các loại Đồng và Hợp kim Đồng với nhiều sự lựa chọn khác nhau cho nhu cầu đa dạng của khách hàng.

  • Các loại Đồng đỏ, Đồng thau (còn gọi là Đồng vàng) dạng tấm, dạng cuộn với chất lượng cao được sản xuất tại Hàn Quốc, Đài Loan, Brazil etc…
  • Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các chủng loại Đồng cây, Đồng ống, Đồng thanh cái, Đồng làm khuôn… theo yêu cầu của Khách hàng từ nhiều đối tác của Công ty Gia Anh chúng tôi. 
  • Chúng tôi đáp ứng các yêu cầu với kích thước nhiều loại kích thước (kể cả kích thước đặc biệt chiều rộng 350mm / 450mm / 550mm) cho ngành máy biến áp, đến các cuộn thông thường cho các ngành sản xuất và dân dụng (chiều rộng  400mm / 600mm) và cả các yêu cầu cắt tấm, cắt theo chi tiết, xẻ băng khách hàng hoàn toàn có thể tin cậy vào Gia Anh. 
  • Từ những sản phẩm Đồng với độ dày rất mỏng 0,005 mm cho những ứng dụng đặc biệt như: bọc làm sợi cáp viễn thông hay trong các linh kiện điện tử; các loại Đồng có độ đàn hồi cao dùng trong ngành điện tử, đến các ống đồng đường kính rất lớn Ø200mm cho các ứng dụng sản xuất bạc đồng dùng cho đóng tàu... Đồng vàng dạng cây, ống cho các ứng dụng công nghiệp đóng tàu và các hệ thống ống dẫn trong công nghiệp mía đường…
  • Với các chủng loại và kích thước khác nhau, từ yêu cầu lớn của Khách hàng đến từng chi tiết nhỏ với nhiều công đoạn gia công như cắt theo yêu cầu, xả băng...  chúng tôi đều sẵn sàng phục vụ quý Khách hàng.

Hợp kim Đồng 
         Là vật liệu trên cơ sở đồng (nguyên tố) được hợp kim hóa với các nguyên tố hóa học khác, ví dụ như thiếc, chì, kẽm, bạc, vàng, ăng-ti-moan. Sự đa dạng của hợp kim đồng do sự có mặt của nhiều kim loại và á kim đã cho ra một tổng hợp đa dạng về sự phân loại chúng, đồng thau, đồng thiếc, đồng niken… và hợp kim đồng đặc biệt hiện nay người ta dùng hợp kim đồng-Coban để chế tạo vật liệu GMR (từ điện trở khổng lồ).

A. Đồng thau (thường được gọi là Đồng vàng)

Là hợp kim giữa đồng với kẽm. Tỷ lệ pha chế giữa đồng và kẽm cho ta một loạt các đồng thau đa dạng khác nhau. Đồng thau với độ giãn dài tốt, dễ gia công và dập sâu, mạ điện tốt, được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong ngành điện công nghiệp và điện dân dụng với các chủng loại như sau:

Chủng loại
(Tiêu chuẩn JISH)                                                                   
Hình dạng                                                     Độ dày 
(mm)                                         
Độ cứng                                                     Ứng dụng CO/CQ  (*)

C2680, C2600/ 
C2720/ C2400/ C2801 

Tấm/Cuộn (Brass)

0.1–6.0
15.0–80.0
0H; ¼H ,½H ; ¾H; H; SH; EH Ổ cắm, công tắc điện, linh kiện điện tử đồ trang trí, mỹ nghệ, phụ kiện may mặc...                                              
C3600/ C3604/ 
C3602/ C3601  
Cây tròn, vuông, lục giác (Brass) f 3.0 – 250 0H; ½H Linh kiện xe hơi, xe máy, ốc vít, chi tiết cơ khí, trục máy, thiết bị vệ sinh...  
C2800/ C2801               Ống tròn (Brass) f 80.0–184 0H, ½H Bạc cao su, cơ khí tàu thủy, dầu khí...  
C2700/ C2680 Ống tròn, vuông (Brass) f 6.0 – 63 0H; ½H Mỹ nghệ, trang trí, ăng-ten...  

* CO/CQ: Giấy tờ nhập khẩu của nhà Sản xuất

Ngoài ra còn các chủng loại hàng đặc chủng khác theo đơn đặt hàng riêng của khách hàng.

B. Đồng đỏ:
Đồng đỏ với thành phần đồng không thấp hơn 99.5%  có các đặc tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ giãn dài, dễ gia công và chống ăn mòn cao, Đồng đỏ thường được sử dụng rộng dãi trong nhiều loại ứng dụng khác nhau với các chủng loại phổ biến như sau: 

          Chủng loại
   (Tiêu chuẩn JISH)                                                                 
   Hình dạng      Độ dày 
      (mm)                                                         
                Độ cứng                                                                                                                       Ứng dụng   CO/CQ (*)

C1100/ C1020/C1220 

Tấm /Cuộn (Copper)

0.05 – 6.0 0H; ¼H ,½H ; ¾H; H; SH; EH Thiết bị điện, lõi biến áp, thiết bị camera, bộ tản nhiệt xe hơi/máy nông nghiệp, xây dựng...                                                 
C5191/C5210   Tấm/Cuộn (Phoshor Bronze) 0.1–3.0 0H; ½H Đầu nối, cơ khí...  
C1100              Cây tròn f 10 – 250 0H, ½H Bạc cao su, cơ khí tàu thủy, dầu khí...  
C1100 Thanh 2.0 – 15.0 0H; ½H

Tủ bảng điện, thanh dẫn điện bồn hóa chất...

 
C1220 Ống cuộn/ Ống cây (Coil/ rod tube) f 6.35–28.0 0H, ¼H; ½H; H Tản nhiệt máy lạnh, hệ thống lạnh...  
C70600 Ống (Niken) f 6.35 – 28.0 0H, ¼H ; ½H; H Tản nhiệt ống dẫn hơi, cơ khí tàu thủy, dầu khí...  

* CO/CQ: Giấy tờ nhập khẩu của nhà Sản xuất

Ngoài ra chúng tôi cung cấp các loại Đồng đặc biệt cho ứng dụng xung điện trong ngành khuôn mẫu, hóa chất, thiết bị vệ sinh…

C. Đồng Berryllium:

Gia Anh cung cấp vật tư cho các ngành phục vụ sản xuất 

-  Khoan dầu khí là Thép 4145 mod và Hợp kim Nickel,  

- Hợp kim đồng Brush Alloy 25 và Toughmet®.  Ứng dụng làm các loại vòng bi/bạc đạn (bearing), khớp nối (coupling), hộp/vỏ/khoang chứa (housing) và bộ phận truyền động của mũi khoan (actuator stems). 

 

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được công khai. * là trường bắt buộc bạn phải điền.

Bài viết liên quan

Lên đầu trang